Chương trình và Bằng cấp

CHƯƠNG TRÌNH VÀ BẰNG CẤP

Bằng cấp

Khoa Ngôn Ngữ và Nhân Văn đào tạo Cử Nhân Nghệ Thuật chuyên ngành Văn Học và Văn Hóa, Biên Phiên Dịch và Giảng Dạy Tiếng Anh.

Để được xét tốt nghiệp, tất cả sinh viên khoa Ngôn Ngữ và Nhân Văn phải hoàn thành 120 tín chỉ bao gồm các khóa học sau:

  • Các khóa học do Bộ Giáo Dục yêu cầu (không tính vào điểm tích lũy);
  • Các môn học cơ bản của TTU (bắt buộc đối với tất cả sinh viên TTU): 30 tín chỉ;
  • Các môn học cơ bản của khoa Ngôn Ngữ và Nhân Văn (bắt buộc đối với tất cả sinh viên khoa Ngôn Ngữ và Nhân Văn): 30 tín chỉ;
  • Các môn chuyên ngành bắt buộc (tùy theo chuyên ngành mà sinh viên đăng kí): 30 tín chỉ;
  • Các môn học tự chọn (thuộc bất kì bộ môn hay khoa nào của TTU): 24 tín chỉ
  • Thực tập cuối khóa: 6 tín chỉ

Khoa Ngôn Ngữ và Nhân Văn gồm có 3 chuyên ngành chính như sau:

1. Văn Học và Văn Hóa

2. Biên Phiên Dịch

3. Giảng Dạy Tiếng Anh

 Tóm tắt chương trình đào tạo:

Các môn học cơ bản của TTU

 30

 Các môn học cơ bản của khoa Ngôn Ngữ và Nhân Văn

 30

 Các môn học chuyên ngành

 30

 Các môn tự chọn

 24

 Thực tập cuối khóa

 06

 Tổng cộng

 120

Các môn học do Bộ Giáo Dục yêu cầu

  •  Giáo Dục Thể Chất
  • Giáo Dục Quốc Phòng
  • Đường Lối Cách Mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
  • Tư Tưởng Hồ Chí Minh
  • Chủ Nghĩa Mác-Lênin

Các môn học cơ bản bắt buộc của TTU

Tư Duy Phản Biện

03

HUM 101

So Sánh Văn Chương Thế Giới

03

HUM 102

Văn Minh Thế Giới Cổ Đại

03

HIS 101

Lịch Sử Thời Hiện Đại

03

HIS 102

Vi Tích Phân 1

03

MATH 101

Kinh Tế Vi Mô

03

ECON 101

Kinh Tế Vĩ Mô

03

ECON 102

Lãnh Đạo và Truyền Thông

03

MGT 101

Giới thiệu về Quản Lý

03

MGT 102

Khoa Học phòng thí nghiệm: chọn 1 trong 3 bộ môn sau:

- Cơ Học

- Giới Thiệu về Kỹ Thuật

-Các Khái Niệm Căn Bản trong Hóa Học

03

PHYS 101

 

EGR 101

CHEM 101

 

Các môn học cơ bản bắt buộc của khoa Ngôn Ngữ và Nhân Văn

 Sinh viên chọn 10 môn trong các môn sau đây:

Viết Luận

03

ENG 201

Dẫn luận Ngôn Ngữ Học

03

LING 301

Cú Pháp Học

03

LING 302

Ngữ Nghĩa Học và Ngữ Dụng Học

03

LING 303

Ngữ Âm Học và Âm Vị Học

03

LING 304

Từ Vựng Học và Hình Vị Học

03

LING 305

Phương Pháp Nghiên Cứu trong lĩnh vực Nhân Văn, Khoa Học Xã Hội và Giáo Dục.

03

SHL 303

Kỹ năng thuyết trình

03

LING 307

Nghe Giảng và Ghi Chú

03

LING 308

Giới Thiệu Văn Học

03

LIT 301

Tiếng Nhật 1

03

JAP 101

Tiếng Nhật 2

03

JAP 102

Tiếng Nhật 3

03

JAP 103

Văn Hóa và Xã Hội Mỹ

03

CUL 302

CÁC CHUYÊN NGÀNH

I. Văn Học và Văn Hóa:

II. Biên Phiên Dịch:

III. Giảng Dạy Tiếng Anh  (TESOL)

I. Văn Học và Văn Hóa

30

Mã môn học

Viết Chiến Lược Trong Kinh Doanh Và  Chuyên Môn.

03

WRIT 301

Giao Tiếp Xuyên Văn Hóa

03

CUL 301

Văn Học Anh và Ai-len

03

LIT 302

Shakespeare

03

LIT 303

Văn Học Mỹ I (từ thời thuộc địa đến 1875).

03

LIT 304

Văn Học Mỹ II (từ 1875 đến nay).

03

LIT 305

Viết Tiểu Thuyết Sáng Tạo 1

03

LIT 314

Viết Tiểu Thuyết Sáng Tạo 2

03

LIT 315

Giới Thiệu về Báo Chí

03

LIT 317

Các Khu Vực Trên Thế Giới, Nhân Dân Và Các Quốc Gia.

03

HIS 301

Tôn Giáo và Trải Nghiệm Loài Người.

03

HIS 306

Phương Tiện Truyền Thông Toàn Cầu Và Văn Hóa.

03

CUL 304

Văn Chương Trung – Việt.

03

LIT 309

Lịch sử Đông Nam Á

03

HIS 307

Các Chủ Đề Đặc Biệt

03

HUM 310

II. Biên Phiên Dịch

30

Mã Môn Học

Giới Thiệu về Biên Phiên Dịch

03

LIN 301

Biên Dịch 1

03

TRAN 301

Biên Dịch 2

03

TRAN 302

Biên Dịch 3

03

TRAN 303

Biên Dịch 4

03

TRAN 304

Phiên Dịch 1

03

INT 301

Phiên Dịch 2

03

INT 302

Phiên Dịch  3

03

INT 303

Phiên Dịch 4

03

INT 304

Giới Thiệu Về Báo Chí

03

LIT 317

Viết Chiến Lược Trong Kinh Doanh và Chuyên Môn.

03

WRI 301

Phương Tiện Truyền Thông Toàn Cầu Và Văn Hóa

03

CUL 304

Tiếng Anh trong ngành Du Lịch và Khách Sạn.

 

ENG 309

Các Khu Vực Trên Thế Giới, Nhân Dân Và Các Quốc Gia.

03

HIS 301

Các Chủ Đề Đặc Biệt

03

HUM 310

III. Giảng Dạy Tiếng Anh (TESOL)

30

Mã Môn Học

Phương Pháp Giảng Dạy

03

HUM 301

Ngoại Ngữ Thứ Hai

03

LING 303

Dạy Đọc

03

HUM 302

Dạy Nói

 

HUM 303

Dạy Viết

 

HUM 304

Dạy Nghe

 

HUM 305

Ứng Dụng Máy Tính Vào Học Ngoại Ngữ

03

CALL 301

Kiểm Tra và Đánh Giá

03

LING 309

Thực Hành Dạy và Quản Lý Lớp Học

03

METH 306

Ngữ Âm Học và Âm Vị Học

03

LING 305

Từ Vựng Học và Hình Vị Học

03

LING 304

Ngôn Ngữ Xã Hội Học

03

LING 310

Các Khu Vực Trên Thế Giới, Nhân Dân Và Các Quốc Gia

03

HIS 301

Phương Tiện Truyền Thông Toàn Cầu Và Văn Hóa

03

CUL 304

Các Chủ Đề Đặc Biệt

03

HUM 310

Các môn tự chọn: Sinh viên có thể đăng kí 8 khóa học tự chọn thuộc các chuyên ngành khác thuộc Khoa Ngôn Ngữ và Nhân Văn hoặc các Khoa khác của TTU.

Thực tập và Kiến Tập: Sinh viên sẽ tham gia các đợt thực tập và kiến tập, gồm Dự Án Học Tập Thực Tế đa ngành và các đợt thực tập khác nói chung.